nhổ neo

  1. Kéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến. Ngr. Đi nơi khác: Chơiđây nốt hôm nay, ngày mai sẽ nhổ neo.
nhổ neo
Tàu đánh cá nhổ neo rời cảng vào lúc bình minh.